ke-toan-thuc-te

Bảng thuế suất nhập khẩu ưu đãi 2017

sau đây là Bảng thuế suất nhập khẩu ưu đãi 2016 - 2017 đối với một số mặt hàng hưởng thuế suất ưu đãi mới nhất

. DANH MỤC NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II

Thuế suất

(%)

9801

00

00

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gà lôi (gà Nhật Bản), đã chặt mảnh, tươi, ướp lạnh, hoặc đông lạnh.

0207

60

00

15

 

 

 

 

 

 

 

 

9802

00

00

Cá chép, để làm giống (trừ nhóm 0301.93.10).

0301

99

40

0

 

 

 

 

 

 

 

 

98.04

 

 

Động vật giáp xác, đã được hun khói.

 

 

 

 

 

 

 

- Đông lạnh:

 

 

 

 

9804

11

00

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

0306

11

00

27

9804

12

00

- - Tôm hùm (Homarus spp.)

0306

12

00

27

9804

14

 

- - Cua, ghẹ:

 

 

 

 

9804

14

10

- - - Cua, ghẹ vỏ mềm

0306

14

10

27

9804

14

90

- - - Loại khác

0306

14

90

27

9804

15

00

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

0306

15

00

27

9804

16

00

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon),

0306

16

00

27

9804

17

 

- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:

 

 

 

 

9804

17

10

- - - Tôm sú (Penaeus monodon)

0306

17

10

27

9804

17

20

- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

0306

17

20

27

9804

17

30

- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

0306

17

30

27

9804

17

90

- - - Loại khác

0306

17

90

27

9804

19

00

- - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

0306

19

00

27

 

 

 

- Không đông lạnh:

 

 

 

 

9804

21

 

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp):

 

 

 

 

9804

21

10

- - - Đóng hộp kín khí

0306

21

91

27

9804

21

90

- - - Loại khác

0306

21

99

27

9804

22

 

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

 

 

 

 

9804

22

10

- - - Đóng hộp kín khí

0306

22

91

27

9804

22

99

- - - Loại khác

0306

22

99

27

9804

23

 

- - Cua, ghẹ:

 

 

 

 

9804

23

10

- - - Đóng hộp kín khí

0306

24

91

27

9804

23

90

- - - Loại khác

0306

24

99

27

9804

24

00

- - Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)

0306

25

00

27

9804

25

 

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):

 

 

 

 

9804

25

10

- - - Đóng hộp kín khí

0306

26

91

27

9804

25

90

- - - Loại khác

0306

26

99

27

9804

26

 

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:

 

 

 

 

9804

26

10

- - - Đóng hộp kín khí

0306

27

91

27

9804

26

90

- - - Loại khác

0306

27

99

27

9804

27

 

- - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

 

 

9804

27

10

- - - Đóng hộp kín khí

0306

29

91

27

9804

27

90

- - - Loại khác

0306

29

99

27

 

 

 

 

 

 

 

 

9805

00

00

Đậu triều, đậu săng, loại phù hợp để làm giống.

0713

60

00

0

 

 

 

 

 

 

 

 

9807

00

00

Giấy kraft dùng làm bao xi măng, đã tẩy trắng.

4804

29

00

3

 

 

 

 

 

 

 

 

9808

00

00

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic khác trừ loại với polyvinyl chlorit và polyurethan dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su.

5903

90

00

0

 

 

 

 

 

 

 

 

9809

00

00

Mắt thủy tinh.

7018

90

00

0

 

 

 

 

 

 

 

 

98.10

 

 

Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe.

 

 

 

 

9810

00

10

- Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe

7213

91

90

0

9810

00

90

- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe

7326

20

90

0

 

 

 

 

 

 

 

 

9811

00

 

Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng.

 

 

 

 

9811

00

10

Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng.

72.24

72.25

72.26

72.27

72.28

 

 

10

9811

00

90

Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng.

72.29

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

98.12

 

 

Động cơ chạy bằng diesel, dùng cho xe thuộc nhóm 8701 có công suất trên 60kW.

 

 

 

 

9812

00

10

- Đã lắp ráp hoàn chỉnh

8408

8408

8408

8408

20

20

20

Bạn đang có nhu cầu đăng ký tham gia lớp học kế toán hãy đăng ký để lại thông tin chúng tôi sẽ hỗ trợ tư vấn báo giá trực tiếp cho bạn dang ky hoc ke toan

>>> Bài Viết Xem Nhiều Nhất

- Lịch khai giảng kế toán Hà Nội
- Khóa học thực hành kế toán trên excel
- Khai trương cơ sở Bình Dương Giảm 50% Học phí
- Khóa học kế toán cho người đã biết kế toán
- Khóa học kế toán dành cho người chưa biết
- Khóa học kế toán xây lắp
- Khóa học phần mềm kế toán Misa, Fast
- Nhận dạy kèm riêng kế toán 1 - 1
- Học kế toán theo thông tư 200/BTC

>>> Nếu bạn thấy Hay hãy Like và Chia sẻ cho bạn bè giúp chúng tôi. Xin cảm ơn. Bạn muốn nhận thông tin hay tài liệu mới nhất comment email của bạn ở phía dưới. Xin cảm ơn


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn